Danh sách các con vật bằng tiếng anh

Ngày Đăng : 02/06/2022 - 8:21 AM
Danh sách các con vật bằng tiếng anh, danh sách các vật dụng trong nhà bằng tiếng anh hay những màu sắc bằng tiếng anh là các bảng đồ chơi đang được nhiều hộ gia đình sử dụng.

Danh sách các con vật bằng tiếng anh, danh sách các vật dụng trong nhà bằng tiếng anh hay những màu sắc bằng tiếng anh là các bảng đồ chơi đang được nhiều hộ gia đình sử dụng.

Bạn có thể dễ dàng bắt gặp danh sách các con vật bằng tiếng anh hoặc bất kỳ bảng đồ chơi song ngữ nào trong các hộ gia đình, đặc biệt là các gia đình có con nhỏ.

Nếu bạn muốn nói về những con vật mà bạn gặp trong các cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh hoặc có thể bạn thích xem phim tài liệu về động vật hoang dã và muốn hiểu thêm về những con vật đang được nói đến. Điều này nghe có vẻ giống bạn, thì việc học tên các con vật bằng tiếng Anh để sử dụng tiếng hàng ngày sẽ thực sự có ích cho các bé. Với lượng ví dụ và hình ảnh sưu tầm được, bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng nhớ các từ vựng này hơn. Hãy cùng theo dõi nhé.

Phân loại động vật

Động vật có thể được phân loại theo các loại cơ bản khác nhau như sau:

Pets       /pet/     Vật nuôi

Farm & Domestic Animals            /fɑːrm/ /dəˌmes.tɪk ˈæn.ɪ.məl/  Gia súc

Wild Animals      /waɪld ˈæn.ɪ.məl/            Động vật hoang dã

Mammals            /ˈmæm.əl/          Động vật có vú

Sea Animals        /siː ˈæn.ɪ.məl/   Động vật thủy sinh

Birds      /bɝːd/   Chim

Insects  /ˈɪn.sekt/            Côn trùng

Tên các con vật bằng tiếng anh kèm hình ảnh

1. Thú cưng [Pets]

Dog        /dɑːɡ/   Con chó

Puppy   /ˈpʌp.i/ Chó con, cún con

Turtle    /ˈtɝː.t̬əl/              Rùa

Rabbit   /ˈræb.ɪt/              Con thỏ

Parrot   /ˈper.ət/              Con vẹt

Cat         /kæt/    Con mèo

Kitten    /ˈkɪt̬.ən/              Mèo con

Goldfish               /ˈɡoʊld.fɪʃ/         Cá vàng

Mouse  /maʊs/ Chuột

Tropical fish        /ˈtrɑː.pɪ.kəl fɪʃ/ Cá nhiệt đới

Hamster               /ˈhæm.stɚ/        Chuột Hamster

2. Động vật trong trang trại

 

Tên các loài động vật

Cow       /kaʊ/     Con bò

Rabbit   /ˈræb.ɪt/              Con thỏ

Ducks    /dʌk/     Con vịt

Shrimp  /ʃrɪmp/ Con tôm

Pig          /pɪɡ/     Con lợn

Goat      /ɡoʊt/  Con dê

Crab       /kræb/ Cua

Deer      /dɪr/      Con nai

Bee        /biː/       Con ong

Sheep   /ʃiːp/      Cừu

Fish        /fɪʃ/       Cá

Turkey  /ˈtɝː.ki/ Gà tây

Dove     /dʌv/     Chim bồ câu

Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/              Con gà

Horse    /hɔːrs/  Con ngựa

3. Từ vựng về chim

Từ vựng về chim

Crow     /kroʊ/   Con quạ

Peacock               /ˈpiː.kɑːk/            Con công

Dove     /dʌv/     Chim bồ câu

Sparrow               /ˈsper.oʊ/           Chim sẻ

Goose   /ɡuːs/   Ngỗng

Stork     /stɔːrk/ Con cò

Pigeon  /ˈpɪdʒ.ən/           Bồ câu

Turkey  /ˈtɝː.ki/ Gà tây

Hawk     /hɑːk/   Chim ưng

Bald eagle           /ˌbɑːld ˈiː.ɡəl/    Đại bàng đầu trắng

Raven   /ˈreɪ.vən/            Quạ

Parrot   /ˈper.ət/              Con vẹt

Flamingo              /fləˈmɪŋ.ɡoʊ/    Chim hồng hạc

Seagull  /ˈsiː.ɡʌl/               Mòng biển

Ostrich  /ˈɑː.strɪtʃ/           Đà điểu

Swallow               /ˈswɑː.loʊ/         Chim én, chim nhạn

Black bird            /blæk bɝːd/        Chim sáo

Penguin               /ˈpeŋ.ɡwɪn/       Chim cánh cụt

Robin    /ˈrɑː.bɪn/             Chim cổ đỏ

Swan     /swɑːn/ Thiên nga

Owl        /aʊl/      Cú mèo

Woodpecker      /ˈwʊdˌpek.ɚ/    Chim gõ kiến

4. Từ vựng về động vật có vú

Động vật có vú là bất kỳ động vật có xương sống trong lớp Mammalia, một nhóm động vật ối nội sinh được phân biệt với các loài bò sát, bao gồm cả chim bằng cách sở hữu một neocortex (một vùng của não), tóc, ba xương tai giữa và tuyến vú. Con cái của tất cả các loài động vật có vú nuôi con bằng sữa, được tiết ra từ các tuyến vú.

Các loài động vật có vú

Squirrel /ˈskwɝː.əl/          Con sóc

Dog        /dɑːɡ/   Con chó

Chimpanzee       /ˌtʃɪm.pænˈziː/  Tinh tinh

Ox          /ɑːks/    Con bò

Lion        /ˈlaɪ.ən/               Sư tử

Panda   /ˈpæn.də/           Gấu trúc

Walrus  /ˈwɑːl.rəs/          Hải mã, con moóc

Otter     /ˈɑː.t̬ɚ/ Rái cá

Mouse  /maʊs/ Chuột

Kangaroo             /ˌkæŋ.ɡəˈruː/    Con chuột túi

Goat      /ɡoʊt/  Con dê

Horse    /hɔːrs/  Con ngựa

Monkey               /ˈmʌŋ.ki/             Con khỉ

Cow       /kaʊ/     Bò

Koala     /koʊˈɑː.lə/          Gấu túi

Mole     /moʊl/  Chuột chũi

Elephant              /ˈel.ə.fənt/         Con voi

Leopard               /ˈlep.ɚd/             Báo

Hippopotamus  /ˌhɪp.əˈpɑː.t̬ə.məs/         Hà mã

Giraffe  /dʒɪˈræf/             Hươu cao cổ

Fox         /fɑːks/  Cáo

Coyote /kaɪˈoʊ.t̬i/           Chó sói

Hedgehog           /ˈhedʒ.hɑːɡ/      Nhím

Sheep   /ʃiːp/      Cừu

Go Top